vốn dĩ

vốn dĩ

Vốn dĩ, anh ấy là một người rất cẩn thận.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Từ trước, ngay từ đầu: "vốn dĩ" chỉ một điều đó đã tồn tại hoặc là bản chất từ ban đầu, không phải mới xuất hiện hay thay đổi.
    • Về bản chất, tự nhiên: "vốn dĩ" dùng để nhấn mạnh tính cố hữu, tự nhiên của một đặc điểm hay hành vi.
dụ sử dụng
  • (Bản chất anh ấy từ trước đã hiền lành, không phải mới thay đổi.)
  • (Từ đầu công việc đã khó, không phải do hoàn cảnh tạo ra.)
  • (Sở thích yên tĩnh bản chất tự nhiên của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vốn": cấu trúc nhấn mạnh bản chất hoặc nguồn gốc.
    • Trẻ em vốn những tờ giấy trắng, cần được giáo dục đúng đắn. (Bản chất trẻ em từ đầu trong sáng, chưa bị ảnh hưởng.)
  • "vốnkhông": phủ định bản chất hoặc sự tồn tại từ trước.
    • Anh ta vốnkhông phải người xấu, chỉ do hoàn cảnh đẩy đưa. (Từ đầu anh ta không xấu, nhưng hoàn cảnh làm thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vốn (danh từ): tiền bạc, tài sản ban đầu; hoặc (trạng từ) từ trước, vốn .
    • Vốn liếng của cửa hàng này khá lớn. (Tiền vốn ban đầu.)
    • ấy vốn thông minh, học đâu hiểu đó. (Từ trước ấy đã thông minh.)
  • Dĩ nhiên (trạng từ): đương nhiên, hiển nhiêngần nghĩa nhưng nhấn mạnh tính tất yếu hơn bản chất.
    • Dĩ nhiên ai cũng muốn thành công. (Điều hiển nhiên, không cần bàn cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Vốn : từ trước, bản chất.
    • Tài năng vốn của anh ấy đã được phát huy. (Tài năng tự nhiên, không học .)
  • Bản chất: tính chất cố hữu, tự nhiên.
    • Bản chất con người hướng thiện. (Tính chất tự nhiên của con người.)
  • Nguyên bản: từ đầu, chưa thay đổi.
    • Phiên bản nguyên bản của tác phẩm này rất hay. (Bản gốc, chưa chỉnh sửa.)
Thành ngữ liên quan
  • Vốntrời sinh: bản chất do tự nhiên ban cho, không thể thay đổi.
    • Tính nóng nảy vốntrời sinh, khó sửa được. (Bản chất tự nhiên, khó thay đổi.)
  • Vốnnhư vậy: điều đó đã như thế từ đầu.
    • Đừng trách ai, mọi chuyện vốnnhư vậy. (Mọi thứ đã được định sẵn từ trước.)